Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

Công văn 4049/UBND-TMXDCB về công bố Đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Số TT Tên máy móc thiết bị ĐV Đơn giá (Đ) Ghi chú
1 Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn ca 530.211
2 Ôtô tải 2 tấn ca 272.254
3 Ôtô có cẩu tự hành 2,5tấn ca 671.601
4 Xe bồn 5m
3
ca 486.698
5 Xe bồn 8m
3
ca 609.886
6 Máy bơm điện 1,5kw ca 48.754
7 Máy bơm xăng 3CV ca 72.265
8 Xe thang cao 12m ca 786.667
9 Cưa máy cầm tay ca 50.912
10 Máy cắt cỏ ca 54.581
Chương I
DUY TRÌ THẢM CỎ
CX.11100 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ THUẦN CHỦNG VÀ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO, DẢI
PHÂN CÁCH…)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ
giếng nước khoan bơm lên trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ
hoặc bằng xe chở tới những khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định
- Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau:
- Các đô thị ở Vùng III: lượng nước tưới: 7lít/m
2
(cỏ thuần chủng); 9lít/m
2
(cỏ không thuần chủng); số lần
tưới 240 lần/năm.
CX.11110 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN THẢM CỎ THUẦN CHỦNG BẰNG MÁY BƠM
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1111
Tưới nước giếng khoan
thảm cỏ thuần chủng bằng
máy bơm
100m
2
/lần
CX.1111.1
Tưới nước giếng khoan
thảm cỏ thuần chủng bằng
máy bơm xăng
100m
2
/lần

5.838 7.696
CX.1111.2
Tưới nước giếng khoan
thảm cỏ thuần chủng bằng
máy bơm điện
100m
2
/lần 7.784 6.923
CX.11120 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ THUẦN CHỦNG BẰNG THỦ CÔNG
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1112
Tưới nước thảm cỏ thuần
chủng bằng thủ công
100m
2
/lần
CX.1112.1
Tưới nước thảm cỏ thuần
chủng bằng thủ công
100m
2
/lần 2.870 11.676
CX.11130 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ THUẦN CHỦNG BẰNG XE BỒN
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1113
Tưới nước thảm cỏ thuần
chủng bằng xe bồn
100m
2
/lần - - -
CX.1113.1
Tưới nước thảm cỏ thuần
chủng bằng xe bồn 5 m
3
100m
2
/lần 2.870 8.563 22.807
CX.1113.2
Tưới nước thảm cỏ thuần
chủng bằng xe bồn 8 m
3
100m
2
/lần 2.870 8.563 18.187
CX.11140 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO DẢI PHÂN
CÁCH…) BẰNG MÁY BƠM
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1114
Tưới nước giếng khoan
thảm cỏ không thuần chủng
(tiểu đảo, dải phân cách )
bằng máy bơm
100m
2
/lần
CX.1114.1
Tưới nước giếng khoan
thảm cỏ không thuần chủng
(tiểu đảo, dải phân cách )
bằng máy bơm xăng
100m
2
/lần 7.006 9.235
CX.1114.2
Tưới nước giếng khoan
thảm cỏ không thuần chủng
(tiểu đảo, dải phân cách )
bằng máy bơm điện
100m
2
/lần 12.314 8.308
CX.11150 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO DẢI PHÂN CÁCH…) BẰNG
THỦ CÔNG
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1115
Tưới nước thảm cỏ không
thuần chủng (tiểu đảo, dải
phân cách ) bằng thủ công
100m
2
/lần
CX.1115.1
Tưới nước thảm cỏ không
thuần chủng (tiểu đảo, dải
phân cách ) bằng thủ công
100m
2
/lần 2.870 14.790 -
CX.11160 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU ĐẢO DẢI PHÂN CÁCH…) BẰNG
XE BỒN
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1116
Tưới nước thảm cỏ không
thuần chủng (tiểu đảo, dải
phân cách ) bằng xe bồn
100m
2
/lần
CX.1116.1
Tưới nước thảm cỏ không
thuần chủng (tiểu đảo, dải
phân cách ) bằng thủ công
xe bồn 5m
3
100m
2
/lần 2.870 7.784 24.880
CX.1116.2
Tưới nước thảm cỏ không
thuần chủng (tiểu đảo, dải
phân cách ) bằng thủ công
xe bồn 8m
3

100m
2
/lần 2.870 7.784 18.187
CX.12100 PHÁT HOANG THẢM CỎ THUẦN CHỦNG VÀ THẢM CỎ KHÔNG THUẦN CHỦNG (TIỂU
ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH )
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Phát hoang thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng
5cm, tùy theo hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
CX.12110 PHÁT HOANG THẢM CỎ BẰNG MÁY
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1211 Phát thảm cỏ bằng máy 100m
2
/lần
CX.1211.1 Thảm cỏ thuần chủng 100m
2
/lần - 10.010 4.842
CX.1211.2 Thảm cỏ không thuần chủng 100m
2
/lần - 7.507 3.613
CX.12120 PHÁT HOANG THẢM CỎ BẰNG THỦ CÔNG
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1212 Phát thảm cỏ bằng thủ công 100m
2
/lần
CX.1212.1 Thảm cỏ thuần chủng 100m
2
/lần - 31.280 -
CX.1212.2 Thảm cỏ không thuần chủng 100m
2
/lần - 25.024 -
CX.12130 XÉN LỀ CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi cách bó vỉa 10cm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn trong phạm vi 30m.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1213 Xén lề cỏ 100md/lần
CX.1213.1 Cỏ lá gừng 100md/lần 20.645 -
CX.1213.2 Cỏ nhung 100md/lần 31.280 -
CX.12140 LÀM CỎ TẠP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Nhổ cỏ sạch khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn trong phạm vi 30m.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1214 Làm cỏ tạp 100m
2
/lần
CX.1214.1 Làm cỏ tạp 100m
2
/lần 20.645 -
CX.12150 TRỒNG DẶM CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1215 Trồng dặm cỏ 1m
2
/lần
CX.1215.1 Trồng dặm cỏ 1m
2
/lần 35.162 4.817 -
CX.12160 PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Phun thuốc trừ sâu cỏ.
- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1216 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100m
2
/lần
CX.1216.1 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100m
2
/lần 840 4.442 -
CX.12170 BÓN PHÂN THẢM CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.1217 Bón phân thảm cỏ 100m
2
/lần
CX.1217.1 Bón phân thảm cỏ 100m
2
/lần 15.600 6.256 -
Chương II
DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX.21100 DUY TRÌ BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đến ướt đẫm gốc tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa
hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung
cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
- Lượng nước và số lần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau:
- Các đô thị vùng III: lượng nước tưới: 7lít/m
2
; số lần tưới 420 lần /năm.
- Lượng nước tưới và số lần tưới duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau:
- Các đô thị ở vùng III: lượng nước tưới: 7lít/m
2
; số lần tưới 240 lần /năm.
CX.21110 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2111
Tưới nước giếng khoan bồn
hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
bằng máy bơm
100m
2
/lần - - -
CX.2111.1
Tưới nước giếng khoan bồn
hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
bằng máy bơm xăng
100m
2
/lần - 6.227 8.209
CX.2111.2
Tưới nước giếng khoan bồn
hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
bằng máy bơm dầu
100m
2
/lần - 7.784 6.923
CX.21120 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2112
Tưới nước bồn hoa, bồn
cảnh, cây hàng rào bằng
máy thủ công
100m
2
/lần

CX.2112.1
Tưới nước bồn hoa, bồn
cảnh, cây hàng rào bằng
máy thủ công
100m
2
/lần 2.870 12.455 -
CX.21130 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG XE BỒN
Mã hiệu
Loại công tác
ĐVT
Vật liệu N. công Máy
CX.2113
Tưới nước bồn hoa, bồn
cảnh, cây hàng rào bằng xe
bồn
100m
2
/lần - - -
CX.2113.1
Tưới nước bồn hoa, bồn
cảnh, cây hàng rào bằng xe
bồn 5m
3
100m
2
/lần 2.870 8.563 22.807
CX.2113.2
Tưới nước bồn hoa, bồn
cảnh, cây hàng rào bằng xe
bồn 8m
3
100m
2
/lần 2.870 8.563 18.187
CX.22110 CÔNG TÁC THAY HOA BỒN HOA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật tư đến nơi làm việc.
Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bằng bồn đúng theo quy trình.
Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2211
Công tác thay hoa bồn
hoa
100m
2
/lần - - -
CX.2211.1
Công tác thay hoa bồn
hoa giống
100m
2
/lần 12.500.000 208.326 -
CX.2211.2
Công tác thay hoa bồn
hoa giỏ
100m
2
/lần 12.000.000 187.681 -
CX.22120 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2212
Phun thuốc trừ sâu bồn
hoa
100m
2
/lần

CX.2212.1
Phun thuốc trừ sâu bồn
hoa
100m
2
/lần 840 10.448 -
CX.22130 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón đều phân vào gốc cây.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2213
Bón phân và xử lý đất bồn
hoa
100m
2
/lần

CX.2213.1
Bón phân và xử lý đất bồn
hoa
100m
2
/lần 332.400 20.895 -
CX.22140 DUY TRÌ BỒN CẢNH LÁ MÀU (BAO GỒM BỒN CẢNH Ở CÔNG VIÊN CÓ HÀNG RÀO VÀ
KHÔNG CÓ HÀNG RÀO)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm đối với công viên có hàng rào là 20%/năm,
công viên không có hàng rào là 30%/năm).
- Nhổ bỏ cỏ dại 12 lần/năm; cắt tỉa bấm ngọn 8 lần/năm.
- Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2 lần/năm).
- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 2 đợt, mỗi đợt 2 lần).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2214 Duy trì bồn cảnh cây lá màu 100m
2
/lần - - -
CX.2214.1
Duy trì bồn cảnh cây lá màu
có hàng rào
100m
2
/lần 2.847.000 1.232.440
CX.2214.2
Duy trì bồn cảnh cây lá màu
không có hàng rào
100m
2
/lần 3.965.760 1.550.246
CX.22150 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO, ĐƯỜNG VIỀN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Cửa sắt hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao (thực hiện 12 lần/năm).
- Bón phân hữu cơ 12 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2215
Duy trì cây hàng rào, đường
viền
100m
2
/lần - - -
CX.2215.1
Duy trì cây hàng rào, đường
viền cao <1m
100m
2
/lần 900.000 917.135
CX.2215.2
Duy trì cây có hàng rào,
đường viền ≥1m
100m
2
/lần 900.000 1.452.652
CX.22160 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO, ĐƯỜNG VIỀN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Nhổ gốc cây xấu, xới đất trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm là 30%/1m
2
).
- Nhổ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân hữu cơ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc và sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2216
Trồng dặm cây hàng rào,
đường viền

CX.2216.1
Trồng dặm cây hàng rào,
đường viền
1m
2
86.015 2.357 -
CX.23100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình
theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp
của thành phố tưới tại chỗ hoặc chở bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
- Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như
sau:
- Các đô thị ở vùng III: lượng nước tưới: 7 lít/m
2
, số lần tưới là 240lần/năm.
CX.23110 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY
BƠM
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2311
Tưới nước giếng khoan cây
ra hoa tạo hình bằng máy
bơm
100cây/lần - - -
CX.2311.1
Tưới nước giếng khoan cây
ra hoa tạo hình bằng máy
bơm xăng
100cây/lần - 5.838 7.696
CX.2311.2
Tưới nước giếng khoan cây
ra hoa tạo hình bằng máy
bơm điện
100cây/lần - 7.784 10.262
CX.23120 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2312
Tưới nước cây ra hoa, tạo
hình bằng thủ công

CX.2312.1
Tưới nước cây ra hoa, tạo
hình bằng thủ công
100cây/lần 2.870 11.676 -
CX.23130 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG XE BỒN
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2313
Tưới nước cây ra hoa, tạo
hình bằng xe bồn
100cây/lần - - -
CX.2313.1
Tưới nước cây ra hoa, tạo
hình bằng xe bồn 5m
3
100cây/lần 2.870 8.563 22.807
CX.2313.2
Tưới nước cây ra hoa, tạo
hình bằng xe bồn 8m
3
100cây/lần 2.870 8.563 14.513
CX.24110 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Cắt sửa tán gọn gàng cân đối không để cây nặng tàn, nghiêng ngả (thực hiện 12 lần trên năm).
- Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2 lần/năm).
- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 4 đợt, mỗi đợt 2 lần).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2411 Duy trì cây cảnh trổ hoa 100cây/năm
CX.2411.1 Duy trì cây cảnh trổ hoa 100cây/năm 1.132.640 4.078.061 -
Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình trổ hoa, định mức nhân công được nhân với hệ số
K=1,1.
CX.24120 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
Nhổ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất trồng cây cảnh tưới nước.
Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2412 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa 100cây
CX.2412.1 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa 100cây 750.000 822.280 -
CX.24130 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa cây theo hình quy định (thực hiện 12 lần /năm).
- Bón phân vô cơ phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm phân hữu cơ 2 lần/năm).
- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 3 đợt mỗi đợt 2 lần).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2413 Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây
CX.2413.1 Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây 1.126.480 3.079.222 -
CX.25100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
(Kích thước chậu có kích thước bình quân 60cm, cao 40cm)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình
khu vực, nước lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của
thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
- Lượng nước và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau:
- Các đô thị ở vùng III: lượng nước tưới: 5lít/cây; số lần tưới 240 lần/năm.
CX.25110 TƯỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2511
Tưới nước giếng khoan cây
cảnh trồng chậu bằng máy
bơm
100chậu/lần - - -
CX.2511.1
Tưới nước giếng khoan cây
cảnh trồng chậu bằng máy
bơm xăng
100chậu/lần - 3.892 5.131
CX.2511.2
Tưới nước giếng khoan cây
cảnh trồng chậu bằng máy
bơm dầu
100chậu/lần 5.449 7.183
CX.25120 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2512
Tưới nước cây cảnh trồng
chậu bằng thủ công
100chậu/lần

CX.2512.1
Tưới nước cây cảnh trồng
chậu bằng thủ công
100chậu/lần 2.050 8.563 -
CX.25130 TƯỚI NƯỚC MÁY CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG XE BỒN
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2513
Tưới nước cây cảnh trồng
chậu bằng xe bồn
100chậu/lần - - -
CX.2513.1
Tưới nước cây cảnh trồng
chậu bằng xe bồn 5m
3
100chậu/lần 2.050 5.449 15.204
CX.2513.2
Tưới nước cây cảnh trồng
chậu bằng xe bồn 8m
3
100chậu/lần 2.050 6.227 12.991
CX.26110 THAY ĐẤT PHÂN, CHẬU CẢNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Xúc bỏ đất cũ thay thế mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2611 Thay đất phân, chậu cảnh 100chậu/lần
CX.2611.1 Thay đất phân, chậu cảnh 100chậu/lần 699.000 625.604 -
CX.26120 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư dụng cụ đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa cành hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm.
- Bón phân vô cơ 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần.
- Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần /năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2612 Duy trì cây cảnh trồng chậu
CX.2612.1 Duy trì cây cảnh trồng chậu 100chậu/lần 153.680 2.001.932 -
CX.26130 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2613
Trồng dặm cây cảnh trồng
chậu
100chậu/lần
CX.2613.1
Trồng dặm cây cảnh trồng
chậu
100chậu/lần 526.000 548.187 -
CX.26140 THAY CHẬU HỎNG, VỠ
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2614 Thay chậu hỏng, vỡ 100chậu/lần
CX.2614.1 Thay chậu hỏng, vỡ 100chậu/lần 6.000.000 625.604 -
CX.26150 DUY TRÌ CÂY LEO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
- Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây leo quy định như sau:
- Các đô thị ở vùng III: lượng nước tưới là 5lít/cây; số lần tưới 175 lần/năm.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.2615 Duy trì cây leo 10cây/lần
CX.2615.1 Duy trì cây leo 10cây/lần 205 7.507 -
Chương III
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
Phân loại cây bóng mát
Cây bóng mát mới trồng: cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.
Cây bóng mát trồng 2 năm.
Cây bóng mát loại 1: cây cao d" 6m và đường kính gốc d" 20cm.
Cây bóng mát loại 2: cây cao d" 12m và có đường kính gốc d" 50cm.
Cây bóng mát loại 3: cây cao >12m hoặc đường kính gốc > 50cm.
CX.31110 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG
Thành phần công việc:
- Tưới nước đẫm gốc cây.
- Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.
- Sửa tán cây tạo hình và tẩy chồi:dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích
hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện 4 lần/năm.
- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.
- Vệ sinh quanh gốc cây: nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây, thu gom vận chuyển
đến đổ nơi quy định thực hiện 4 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
Mã hiệu Loại công tác ĐVT Vật liệu N. công Máy
CX.3111 Duy trì cây bóng mát mới 1cây/năm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét