Thứ Năm, 20 tháng 2, 2014

Tổng quan về công ty cp kinh doanh thiết bị phụ tùng T&C

Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang
Phn II:
Thc t cụng tỏc k toỏn ti
cụng ty CP kinh doanh thit b ph tựng T&C.
2.1. K toỏn mua hng:
Hng húa c xỏc nh thuc hng tn kho trong doanh nghip, do ú nú
cng c ỏnh giỏ theo chun mc k toỏn Vit Nam s 02 hng tn kho.
Hng húa c ỏnh giỏ theo giỏ gc hay tr giỏ vn thc t. Hng húa nhp v
c cụng ty tớnh thu theo phng phỏp khu tr.
a) c im hng húa:
* Ti thi im nhp kho:
Giỏ gc ca hng húa nhp kho c xỏc nh tựy theo tng ngun hỡnh thnh.
cụng ty T&C, hng húa ch yu do cụng ty mua, do ú giỏ gc c xỏc nh
theo cụng thc sau:
Giỏ gc hng húa, dch v mua v = giỏ mua+cỏc khon thu khụng c
hon li + chi phớ thu mua
VD: Ngy 1.3.2007, cụng ty mua 1 mỏy TC-120, giỏ mua cha thu 50.000.000
vnđ, hoỏ n cha thu GTGT s 00245 thu sut thu GTGT 10% , chi phí vận
chuyển công ty đã thanh toán bằng tiền mặt 2.000.000vnđ, công ty cha thanh toán
cho ngời bán.
Giá gốc nhập mua = 50.000.000+2.000.000=52.000.000 vnđ
* Ti thi im xut kho:
Giỏ gc hay cũn gi l tr giỏ vn ca hng xut bỏn bao gm 2 b phn: tr giỏ
mua ca hng xut bỏn v chi phớ thu mua phõn b cho hng xut bỏn. Ti cụng
ty, tr giỏ mua ca hng xut bỏn c xỏc nh theo phng phỏp giỏ thc t
ớch danh.
b) Chng tự hch toỏn:
5
Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang

Nghip v nhp kho:
- Bộ hoá đơn chứng từ nhập
- Biờn bn kim nghim
- Phiu nhp kho
- Th kho
* Nghip v xut kho:
- Phiu lnh vt t theo hn mc
- Phiu xut kho
- Th kho
- Bỏo cỏo s dng vt t
- Bỏo cỏo tng hp Nhp- Xut- Tn
- Chng t ghi s
c) TK s dng: TK 156
hiu qu cho vic theo dừi chi tit hng húa theo tng lụ hng húa, tng loi,
nhúm, th hng húa, theo dừi c v mt giỏ tr ln hin vt, theo dừi theo tng
kho, theo dừi ng thi c kho v phũng k toỏn. Cụng ty ỏp dng phng
phỏp theo dừi chi tit hng húa l phng phỏp th song song.
Kế toán hạch toán ví dụ trên :
BT1. Nợ TK 156(1):50.000.000
Nợ TK 1331 : 5.000.000
Có TK 331: 55.000.000
BT2. Nợ TK 156(2): 2.000.000
Có TK 111: 2.000.000
2.2. K toỏn tin lng:
6
Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang
a) Cụng ty T&C tr lng theo thi gian.
b) Chng t s dng: cỏc chng t cụng ty s dng k toỏn tin lng v
cỏc khon trớch theo tin lng l: bng chm cụng, bng thanh toỏn tin lng.
phiu chi hng BHXH, bng thanh toỏn BHXH, BHYT, bng thanh toỏn tin
thng, hp ng lao ng, biờn bn thanh lý hp ng lao ng.
c) Cỏch tớnh lng : Lng thc t = Lng c bn + ph cp + tin thng.
d) K toỏn s dng TK 334: phi tr cụng nhõn viờn hch toỏn tin lng
cho nhõn viờn.
- K toỏn s dng TK 338 hch toỏn cỏc khon trớch theo lng theo quy
nh ca b ti chớnh. K toỏn s dng 3 TK cp 2 nh sau:
TK 338 (2): kinh phớ cụng on
TK 338 (3): bo him xó hi
TK 338 (4): bo him y t
VD: H s lng ca k túan trng cụng ty l 5,31. H s ph cp l 0,5.
Trong thỏng tin tin thng l 2.000.000 vnđ.
K toỏn hch toỏn nh sau:
Tng s lng thc t ca k túan trng trong thỏng bao gm:
- Lung c bn: 540.000 * 5,31 = 2.867.400
- Ph cp: 540.000 * 0,5 = 275.000
- Thng: 2.000.000
Lng thc t: 5.142.400
Cỏc khon trớch theo lng tớnh theo quy nh:
Bo him xó hi: tớnh vo chi phớ: 2.867.400 * 15% = 430.110
tr vo lng: 2.867.400 * 5% = 143.370
7
Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang
Bo him y t: tớnh vo chi phớ: 2.867.400 * 2% = 57.348
tr vo lng: 2.867.400 * 1% = 28.674
Kinh phớ cụng on: tớnh ht vo chi phớ: 5.142.400 * 2% = 102.848
Lập thanh toán lơng , bảng phân bổ theo lơng
Kế toán ghi :
BT1: Lng phi tr
N TK 642: 3.142.400
Cú TK 334: 3.142.400
BT2: Cỏc khon trớch theo lng:
N TK 642: 590.306
N TK 334: 172.044
Cú TK 338(2): 102.848
Cú TK 338(3): 573.480
Cú TK 338(4): 86.022
BT3: Tin thng phi tr
N TK 431(1): 2.000.000
Cú Tk 334: 2.000.000
BT4: Thanh toỏn lng
N TK 334: 3.142.400
Cú TK 111: 3.142.400
BT5: Np cỏc khon trớch theo lng lờn c quan qun lý
N TK 334: 762.350
8
Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang
Cú TK 338)2: 102.848
Cú TK 338(3): 573.480
Cú TK 338(4): 86.022
2.3. K toỏn ti sn c nh:
a) Phõn loi:
Ti sn c nh ti cụng ty c phõn loi thnh:
- Nh ca, vt kin trỳc.
- Phng tin vn ti.
- Mỏy múc thit b.
- Dng c qun lý.
b) ỏnh giỏ:
Ti sn c nh c ỏnh giỏ theo nguyờn giỏ v giỏ tr cũn li. Nguyờn giỏ
bao gm giỏ mua cng vi chi phớ thu mua.
Nguyờn giỏ TSC = giỏ mua + cỏc khon thu khụng c hon li + chi phớ
mua
Giỏ tr cũn li = nguyờn giỏ s khu hao ly k
VD: theo chng tự s 025/5 thỏng 5/2007, cụng ty cú nhp mua 1 xe ụ tụ Toyota
Camry t Cụng ty c phn Toyota M ỡnh cú giỏ cha bao gm thu l
800.000.000 vnđ, thu GTGT 10%. Cụng ty xỏc nh thi gian c tỡnh s dng
ca chic xe ny l 8 nm, công ty đã thanh toán bằng tiền mặt.
Nguyờn giỏ xe Toyota Camry l = 800.000.000 + 800.000.000 * 10% =
880.000.000
c) Chng t s dng: biờn bn giao nhn TSC, biờn bn ỏnh giỏ li TSC,
biờn bn thanh lý TSC.
d) K toỏn tng hp:
9
Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang
Tk s dng TK 211: ti sn c nh hu hỡnh
VD: Vi chic Toyota Camry nh trờn, khi mua v k toỏn s hch toỏn tng
TSC nh sau:
BT1: ghi tng ti sn
N TK 211: 800.000.000
N TK 1332: 80.000.000
Cú TK 112: 880.000.000
BT2: kt chuyn ngun vn kinh doanh:
N TK 441: 800.000.000
Cú TK 411: 800.000.000
- Phng phỏp k toỏn gim TSC hu hỡnh: cỏc nghip v gim ti sn c nh
Cụng ty ch yu l do thanh lý, nhng bỏn, ngoi ra cũn cú nhng ti sn giỏ
tr cũn li khụng cũn giỏ tr c cụng nhn l ti sn c nh thỡ phi
hch toỏn chuyn thnh cụng c dng c.
VD: Thỏng 12, cụng ty thanh lý mt dn mỏy vi tớnh phũng giỏm c, nguyờn
giỏ 18.000.000 vnđ, giỏ tr hao mũn ly k 15.500.000 vnđ, thu c s tin l
1.100.000 vnđ(ó bao gm thu GTGT, thu sut l 10%). K toỏn hch toỏn
nh sau:
BT 1: ghi gim TSC
N TK 214: 15.500.000
N TK 811: 2.500.000
Cú TK 211: 18.000.000
BT 2: tin thu v thanh lý, k toỏn ghi tng thu nhp khỏc
N TK 131: 1.100.000
Cú TK 333(11): 100.000
10
Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang
Cú TK 711: 1.000.000
e) K toỏn khu hao TSC:
Ti sn c nh c trớch khu hao theo phng phỏp ng thng:
Mc trớch khu hao = nguyờn giỏ TSC/ s nm d kin s dng
VD: Vi xe Toyota Camry ó mua nh trờn, vi thi gian s dng c c
tớnh l 8 nm, vy mc trớch khu hao bỡnh quõn mi nm l:
880.000.000 : 8 = 110.000.000
Mc trớch khu hao bỡnh quõn thỏng l:
110.000.000 : 12 = 9.170.000
K toỏn hch toỏn nh sau :
BT : N TK 642(2): 9.170.000
Cú TK 214: 9.170.000
2.4. K toỏn vn bng tin:
a) . k toỏn tin mt
- chng t s dng : phiu thu , phiu chi.
- TK s dng: TK 111
Cỏc nghip v thu, chi tin mt u phi c lp chng t hp l chng
minh cho s phỏt sinh nghip v ú. Cỏc chng t s dng k toỏn tin mt
bao gm:
- Phiu thu: mu 02-TT/BB
- Phiu chi: mu 01-TT/BB
-k toỏn tng hp tin mt
VD : ô k toỏn gim tin mt ằ ph lc 08
Cụng ty mua 1 mỏy E-181, giỏ mua cha thu 100.000.000vnđ, hoỏ n thu
GTGT s 00138, thu sut GTGT 10% , cụng ty ó thanh toỏn bng tin mt.
11
Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang
K toỏn hch toỏn nh sau : N TK 156 : 100.000.000
N TK 1331 : 10.000.000
Cú TK 111 :110.000.000
VD : ô k toỏn tng tin mt ằ ph lc 09
Cụng ty bỏn mỏy S-56 cho cụng ty VINACONEX, cụng ty VINACONEX ó
thanh toỏn bng tin mt tng s tin l 55.000.000 vnđ, thu sut GTGT 10%
K toỏn hch toỏn nh sau : N TK 111 : 55.000.000
Cú TK 511: 50.000.000
Cú TK 333: 5.000.000
b) K toỏn tin gi ngõn hng
- Chng t s dng : giy bỏo N, Giy bỏo Cú
- Ti khon s dung : TK 112
Cn c ghi chộp cỏc nghip v liờn quan n tin gi l cỏc giy bỏo N,
giy bỏo Cú, cỏc bn kờ ca ngõn hng kốm theo cỏc chng t liờn quan nh y
nhim thu, y nhim chi, sộc chuyn khon K toỏn tin gi phi tin hnh chi
tit riờng theo tng ngõn hng, kho bc, ti chớnh. Trong trng hp cú s
chờnh lch gia s liu trờn chng t ca doanh nghip vi ngõn hng, kho
bc phi c theo dừi riờng v thụng bỏo cho cỏc n v liờn quan kim
tra, i chiu, xỏc minh li.
VD : ô k toỏn tng tin gi ngõn hng ằ
Cụng ty c phn Thnh ụ thanh toỏn tin mua mỏy F-500 bng chuyn
khon s tin 19.500.000 vnđ, cụng ty ó nhn c giy bỏo Cú .
K toỏn hch toỏn : N TK 112 : 19.500.000
Cú TK 131 : 19.500.000
VD : ô k toỏn gim tin gi ngõn hng ằ
Cụng ty thanh toỏn tin mua Bulụng c vớt cho ngi bỏn bng tin gi ngõn
hng s tin bng 2.000.000vnđ ó nhn c giy bỏo N ca ngõn hng
12
Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang
Cn c vo giy bỏo N ca ngõn hng , k toỏn ghi :
N TK 331 : 2.000.000
Cú TK 112 : 2.000.000
2.5. K toỏn bỏn hng v xỏc nh kt qu bỏn hng. :
a) Phng thc bỏn hng :Cụng ty ỏp dng hỡnh thc bỏn buụn qua kho. Hng
c giao trc tip cho ngi mua. Thi im hng c xỏc nh l tiờu th l
thi im ngi mua thanh toỏn hoc chp nhn thanh toỏn. Khi hng húa c
xỏc nh ó tiờu th, k toỏn ghi nhn tng doanh thu hng bn trong k, ng
thi ghi nhn giỏ vn hng bỏn.
VD : Trong thỏng 10 nm 2007, cụng ty bỏn c 8 chic mỏy m tr giỏ
20.000.000 vnđ mt chic, thu GTGT 10%, giỏ vn ca sn phm ny l
15.400.000 vnđ/chic. K toỏn hch toỏn nh sau :
BT1 : Ghi nhn doanh thu
N TK 111 : 176.000.000
Cú TK 511 : 160.000.000
Cú TK 33311 : 16.000.000
BT2 : Ghi nhn giỏ vn
N TK 632 : 123.200.000
Cú TK 156 :123.200.000
b) K toỏn chi phớ bỏn hng, chi phớ qun lý doanh nghip :
- Chi phớ bỏn hng (TK 641) l cỏc chi phớ phỏt sinh liờn quan n vic bỏn hng
húa, tiờu th sn phm v cung cp dch v. Chi phớ bỏn hng ti cụng ty bao
gm :
- Chi phớ bao bỡ
- Chi phớ bo hnh
13
Bỏo cỏo thc tp Nguyn Th Thu Trang
- Chi phớ nhõn viờn
- Chi phớ dch v mua ngoi
- Chi phớ bng tin khỏc
- Chi phớ qun lý doanh nghip (TK 642) : l nhng chi phớ liờn quan n qun
lý, iu hnh chung ton doanh nghip. Chi phớ qun lý doanh nghip ti Cụng
ty bao gm :
- Chi phớ nhõn viờn
- Chi phớ vt liu
- Chi phớ khu hao
- Chi phớ dch v mua ngoi
- Chi phớ bng tin khỏc.
VD: Cỏc chi phớ liờn quan n hot ng qun lý, iu hnh doanh nghip Cụng
ty phi thanh toỏn t ngy 01/01/2007 n ngy 31/03/2007, trong ú chi phớ
cho qung cỏo sn phm trờn ti vi l 92.018.234 vnđ, chi phi bo hnh sa cha
dựng vn phũng l 11.695.000 vnđ , ó thanh toỏn bng tin mt .
K toỏn hch toỏn nh sau:
N TK 6417: 92.018.234
N TK 6423: 11.695.000
Cú TK 111: 103.713.234
c) K toỏn xỏc nh kt qu bỏn hng :
Xỏc nh kt qu bỏn hng l tớnh toỏn xem tỡnh hỡnh kinh doanh ca Cụng ty
trong k l lói hay l, t ú Cụng ty cũn ú nhng phng ỏn sn xut kinh
doanh cho phự hp.
Kt qu hot ng kinh doanh l kt qu ca 3 hot ng : hot ng bỏn
hng v cung cp dch v, hot ng ti chớnh v cỏc hot ng khỏc, trong ú :
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét