Thứ Năm, 13 tháng 2, 2014

Tomtat


1

B GIO DC V O TO
I HC NNG



TRN TH PHNG HOI NGC


NGHIấN CU K THUT LP LCH BIU CH NG
TIT KIấM NNG LNG TRONG CC MNG
QUANG TH NG TDM


Chuyờn ngnh: K thut ủin t
Mó s: 60.52.70



TểM TT LUN VN THC S K THUT






Nng - Nm 2012

2

Cụng trỡnh ủc hon thnh ti
I HC NNG



Ngi hng dn khoa hc: PGS.TS. NGUYN VN TUN



Phn bin 1: TS. NGUYN Lấ HNG


Phn bin 2: TS. NGUYN HONG CM




Lun vn ủc bo v trc Hi ủng chm Lun vn tt nghip thc s
k thut hp ti i hc Nng vo ngy 11 thỏng 11 nm 2012





Cú th tỡm hiu lun vn ti:
- Trung tõm Thụng tin - Hc liu, i hc Nng
- Trung tõm Hc liu, i hc Nng.

3
Mở đầu

1. Tớnh cp thit ca ủ ti.
Trong nhng nm gn ủõy, nhu cu v bng thụng ủi vi cỏc
dch v vin thụng ủó gia tng mt cỏch ủỏng k. Theo cỏc chuyờn
gia
[3]
thỡ s gia tng nhanh ca cỏc mng xy ra, s dn ủn nhng
thỏch thc mi ủi vi ngnh cụng nghip vin thụng ủú l s phi
ủi mt vi mt s tiờu th nng lng gia tng ca cỏc mng. Do
ủú, cỏc gii phỏp nng lng mc thp ủang tr thnh mt ủ ti
ch yu trong cuc chin chng li s núng dn lờn ca trỏi ủt v
trong c vic ủiu khin s tiờu th nng lng hot ủng. ng
thi nhng nh khai thỏc v khỏch hng ngy cng quan tõm hn
cỏc cụng ngh cú th chu ủng ủc v mt mụi trng. Do ủú, cỏc
hi ủng tiờu chun húa v cỏc nh cung cp thit b ủó bt ủu tớnh
ủn vic tit kim nng lng l mt trong s nhng vic phi lm
ủu tiờn ca h, ủ cung cp cỏc gii phỏp vin thụng xanh cho
mt tng lai gn.
Hin nay, hiu sut nng lng ca cỏc mng vin thụng ủang
nhn ủc s chỳ ý nhiu hn so vi trong quỏ kh vỡ nhng
nguyờn nhõn khỏch quan. Theo thng kờ
[3]
ủc ủa ra vo nm
2009 thỡ nng lng ủin chim 30% trong tng s nng lng ủc
tiờu th trờn th gii, trong ủú mng vin thụng (hu ht dựng nng
lng ủin) chim trờn 8% tng nng lng ủin tiờu th, tng
ủng 2.5% nng lng tiờu th trờn th gii. V trong mng vin
thụng thỡ riờng mng truy nhp ủó chim trờn 50% lng ủin tiờu
th. Nhng con s ny ủc d bỏo l s gia tng rt nhanh trong
nhng nm tip theo vỡ s phỏt trin khụng ngng ngh ca cỏc
mng vin thụng.

4
Vỡ vy, cựng vi xu th chung ca th gii, lun vn ủó nghiờn
cu tỡm hiu mt k thut lp lch nh ch ủ ng ủ tit kim nng
lng trong mng quang th ủng ghộp kờnh phõn theo thi gian
(TDM-PON).
2. Mc ủớch nghiờn cu
- Tỡm hiu cỏc k thut tit kim nng lng qua ch ủ ng
trong cỏc mng quang th ủng ghộp kờnh phõn theo thi gian.
Nghiờn cu v ủa ra nhng ủc ủim riờng ca mi k thut.
- Nghiờn cu mt k thut lp lch biu qua ch ủ ng m
ủc xem nh l k thut ng nhanh. Trong ủú ủ di ca cỏc chu
k ng ủi vi mi ONU (b kt ni ủu cui) ủc tớnh toỏn bng
phng phỏp thng kờ da trờn vic giỏm sỏt cỏc ln ủn liờn tip
gia cỏc khung hng xung.
- Lp lu ủ thut toỏn v xõy dng chng trỡnh mụ phng
bng Matlab ủ ủỏnh giỏ hiu qu tit kim nng lng ca k thut
lp lch biu qua ch ủ ng ny.
3. i tng v phm vi nghiờn cu
a. i tng nghiờn cu:
- K thut lp lch biu qua ch ủ ng ủc xem nh l k
thut ng nhanh.
b. Phm vi nghiờn cu:
- Nghiờn cu lý thuyt v cỏc k thut ng trong cỏc mng
quang th ủng TDM.
- Nghiờn cu lý thuyt v mt k thut lp lch biu qua ch ủ
ng.
- Mụ phng bng chng trỡnh Matlab ca k thut lp lch ny
ủ ủỏnh giỏ ủc hiu qu tit kim nng lng da trờn s tiờu th
nng lng theo thi gian.

5
4. Phng phỏp nghiờn cu
Phng phỏp nghiờn cu xuyờn sut l kt hp nghiờn cu lý
thuyt v mụ phng bng chng trỡnh Matlab ca k thut lp lch
ủ ủỏnh giỏ ủc hiu qu tit kim nng lng.
5. í ngha khoa hc v thc tin ca ủ ti
ti Nghiờn cu k thut lp lch biu ch ủ ng ủ tit
kim nng lng trong cỏc mng quang th ủng TDM s m ra
ủc mt cỏi nhỡn c th v cỏc k thut tit kim nng lng trong
mng quang th ủng. Qua ủú, ủỏnh giỏ ủc kh nng s dng
hiu qu cỏc thit b ủu cui trong mng quang th ủng. c bit
Vit Nam hin nay, mng FTTx ủang phỏt trin rt mnh m. Vỡ
tớnh kinh t, mt s Cụng ty Vin thụng ti Vit Nam ủó ủang v s
s dng mng quang th ủng PON, thay cho mng ch ủng AON
vo cỏc kin trỳc mng cỏp quang FTTx.
6. Kt cu lun vn
Kt cu lun vn gm 4 chng nh sau:
Chng 1: MNG QUANG TH NG.
Chng 2: CC K THUT TIT KIM NNG LNG NH
CH NG TRONG MNG QUANG TH NG TDM.
Chng 3: K THUT LP LCH BIU CH NG.
Chng 4: Mễ PHNG V NH GI KT QU.

Chng 1: MNG QUANG TH NG
1.1. Gii thiu chng
Chng ny s trỡnh by v mng truy nhp PON, v mng
TDM-PON. Trong mng TDM-PON s khỏi quỏt v cỏc c ch
ghộp kờnh ủi vi truyn hng xung v hng lờn, khỏi quỏt v
cu trỳc chung ca cỏc khi thit b trong TDM-PON nh l khi

6
OLT v ONU. Sau cựng s s lc v cỏc tiờu chun cho mng
TDM-PON.
1.2. Mng PON
Mụ hỡnh ca PON ủc mụ t nh trong Hỡnh 1.2.














1.3. Mng PON ghộp kờnh phõn chia theo thi gian
Trong mng TDM-PON, cỏc tớn hiu ủc ghộp theo min thi
gian v ủc phõn b trờn ton mng nh cỏc b chia nng lng
th ủng ủc ủt ti cỏc nỳt mng.
1.4. Cỏc tiờu chun cho mng TDM-PON
1.4.1. B-PON
1.4.2. E-PON
1.4.3. G-PON
1.5. Kt lun chng
Chng 1 ủó trỡnh by cỏc u ủim ni tri ca mng PON so
vi mng AON. Chng cng ủó trỡnh by v mng TDM-PON,
Hỡnh 1.2: Mng PON


7
trong ủú ghộp kờnh phõn chia theo thi gian l phng phỏp ủc
u tiờn hin nay cho vic chia s kờnh quang trong mng truy nhp
khi m nú cho phộp mt bc súng ủn hng lờn v ch mt b
thu phỏt ủn OLT ủó lm cho gii phỏp ny cú u th hn v chi
phớ ủu t.

Chng 2: CC K THUT TIT KIM NNG LNG NH
CH NG TRONG MNG QUANG TH NG TDM

2.1. Gii thiu chng
Chng ny s trỡnh by cỏc ni dung sau:
1. Phõn loi cỏc k thut tit kim nng lng trong mng
TDM-PON.
2. Tỡm hiu k thut tit kim nng lng hin ủi trong mng
TDM-PON, trong ủú s ủi vo trỡnh by:
- Cỏc ủc ủim ca trng thỏi ng
- Cỏc hn ch ca vic bo ton nng lng nh b
thu phỏt ONU
- Khong thi gian ca trng thỏi ng
- Cỏc ủiu kin kớch hot trng thỏi ng
- Cỏc ủiu kin kớch hot tr v trng thỏi hot ủng
- Cỏc phng phỏp thụng bỏo h tr ch ủ ng
- Cỏc gii phỏp ci thin thi gian thc dy ca
ONU.
2.2. Tng quan
2.3. Phõn loi cỏc k thut tit kim nng lng trong mng
TDM-PON
2.3.1. K thut lm mt nng lng trong ONU

8
K thut lm mt nng lng trong ONU da trờn thc t l
mt vi chc nng ca ONU cú th khụng hot ủng hoc ớt nht l
khụng cn thit trong mt thi gian no ủú v do ủú ta cú th tit
kim ủc mt lng nng lng ct gim.
2.3.2. K thut ONU ng khụng sõu
K thut ONU ng khụng sõu ra lnh cho ủu phỏt ONU cú
th tt ngun trong cỏc chu k thi gian no ủú trong khi ủu thu
ONU vn phi luụn luụn cú ngun.
2.3.3. K thut ONU ng sõu
K thut ng sõu ủc mụ t nh sau: b thu phỏt v hu ht
cỏc chc nng ca ONU tt hon ton trong ton b thi gian khi
trng thỏi tit kim nng lng. Ch mt s chc nng c bn vn
cũn hot ủng theo tựy chn, chng hn nh chc nng phỏt hin
hot ủng v mt s chc nng ủnh thi cc b.
2.3.4. K thut ONU ng nhanh
Khi trng thỏi tit kim nng lng, ONU ủi xuyờn qua mt
chui cỏc chu trỡnh ng, mi chu trỡnh ủc cu thnh bi mt gic
ng v mt chu k hot ủng. Trong sut cỏc chu k ng, ONU vn
hnh nh th nú ủang ch ủ ng sõu, ngha l nú hon ton tt
ngun, ngoi tr mt vi chc nng ủnh thi v phỏt hin hot
ủng thỡ vn cũn hot ủng. Thay vo ủú, trong sut cỏc chu k hot
ủng, ONU hot ủng bỡnh thng.
2.4. So sỏnh cỏc k thut tit kim nng lng trong mng
TDM-PON
2.5. K thut tit kim nng lng hin ủi trong mng TDM-
PON
2.5.1. Cỏc ủc ủim ca trng thỏi ng
- ONU vn tiờu th mt lng nng lng ngay c trong
sut chu k ng.

9
- Nu mt dch v hng xung bt ủu trong khi ONU vn
cũn ng, d liu nhn ủc s ủc lu tr trong b ủm ti OLT
ủ vic truyn ủi sau ủú khụng cú gúi d liu no b mt. Theo cỏch
ny lu lng hng xung s cú mt thi gian tr (ủ tr) gia tng,
ủc gii hn bờn trong chu k ng.
2.5.2. Cỏc hn ch ca vic bo ton nng lng do b thu phỏt
ONU
Chuyn tip ca ONU t trng thỏi ng sang trng thỏi hot
ủng (thc dy) khụng phi l tc thi nhng nú ủũi hi mt lng
thi gian hu hn. Thi gian ny mt phn l do s tỏi ủng b húa
gia OLT v ONU.
Vỡ vy, k thut ch ủ ng nờn xem xột ủn ủ tr khi thc
dy thụng qua b thu phỏt ONU.
2.5.3. Khong thi gian ca trng thỏi ng
Chiu di ca chu k ng nờn ủc xỏc ủnh nh l mt kt
qu cõn ủi gia cỏc yờu cu QoS v s bo ton nng lng mong
mun. Cú th xỏc ủnh chiu di chu k ng theo 3 cỏch:

-

- Chu k ng l hm ca thi gian ủn liờn tip ca khung.
- Chu k ng l hm trung bỡnh ủc lm phng hm m ca
cỏc ln ủn liờn tip.
2.5.4. Cỏc ủiu kin kớch hot trng thỏi ng
iu kin thng ủc thụng qua khi bc vo trng thỏi ng
l s vng mt cỏc thụng bỏo ủc gi xung (t OLT ủn cỏc
ONU) hoc ủc gi hng lờn (t ngi s dng ủn OLT), cú
ngha l khụng cú dch v hot ủng.
Cỏc phng phỏp ủ kớch hot ONU vo trng thỏi ng:
(2.1)
di khung x 8
Thi gian ch =

Bng thụng x T l

10
- o lu lng chy qua ONU.
- Giỏm sỏt cỏc thụng bỏo ủiu khin lp trờn ch bỏo s chm
dt v bt ủu ca lu lng.
- Giỏm sỏt cỏc ch bỏo bờn ngoi ca h thng.
- Da vo khong khung hng xung.
- Da vo chiu di xp hng hng xung ca lu lng ti
OLT.
- Da trờn trung bỡnh ủc lm phng hm m ủc tớnh trờn
khong thi gian gia cỏc khung.
2.5.5. Cỏc ủiu kin kớch hot tr v trng thỏi hot ủng
Vic mong mun tr v trng thỏi hot ủng (thc dy) c
trong trng hp lu lng ủn t phớa mng (hng xung) v
trong trng hp lu lng ủn t phớa ngi s dng (hng lờn).
2.5.6. Cỏc phng phỏp thụng bỏo h tr ch ủ ng
- Quỏ trỡnh chuyn ủi gia cỏc trng thỏi hot ủng v ng
ca ONU cú th ủc khi to bi OLT hoc bi chớnh ONU.
- Cú th ủiu khin chuyn ủi trng thỏi bng cỏch s dng
cỏc b ủnh thi (ti OLT hoc ti ONU) ủc np sn trc mt
giỏ tr thi gian nht ủnh, vic kớch hot quỏ trỡnh chuyn ủi xy
ra khi chỳng ht hn. Gii phỏp th hai khụng cho phộp tớnh linh
hot nhiu nhng ớt ủũi hi phớ tn truyn thụng gia OLT v ONU.
2.5.7. Cỏc gii phỏp ci thin thi gian thc dy ca ONU
Cỏc tỏc gi trong [7] ủ xut hai gii phỏp khỏc nhau ủ ci
ủt khi CDR nhm ủt ủc thi gian phc hi ủng h ngn hn
v do ủú ci thin ủc thi gian tn thờm khi ONU thc dy.
2.6. Kt lun chng
Ni dung chng trỡnh by tng quan v cỏc k thut tit kim
nng lng trong mng TDM-PON bao gm: k thut lm mt nng
lng trong ONU, k thut ONU ng khụng sõu, k thut ONU ng

11
sõu v k thut ONU ng nhanh. Nhỡn chung, mi k thut ủu cú
ng dng riờng trong tng tỡnh hung riờng ca nú.
K thut ONU ng nhanh nhỡn chung l k thut n nht c v
mt tit kim nng lng ln s bo ton lu lng so vi cỏc k
thut trờn. Bi vỡ khi ng thỡ ONU ng theo k thut ng sõu nờn
kh nng tit kim nng lng l rt cao v trong khi ONU ng,
OLT vn ủm lu lng cú gỏn ủa ch ca tng ONU c th ủn
nú, nờn c ch ny ủó bo ton ủc lu lng cho cỏc ONU.
Chng cng ủi sõu tỡm hiu k thut tit kim nng lng hin
ủi trong mng TDM-PON. Thụng qua k thut ny, lun vn ủó
lm rừ ủc cỏc thuc tớnh, phng phỏp, ủiu kin ủ lm nờn mt
k thut tit kim nng lng hin ủi thụng qua ch ủ ng trong
mng TDM-PON. Lun vn cng ủó cho thy cỏc hn ch ca vic
bo ton nng lng do b thu phỏt ONU phi thc hin cỏc nhim
v ủng b khi mi thc dy nờn gõy ra tr ln, v lun vn cng
nờu ra cỏc gii phỏp ủ ci thin cỏc hn ch ny.

Chng 3: K THUT LP LCH BIU CH NG

3.1. Gii thiu chng
Chng ny s ủi vo trỡnh by cỏch thc hot ủng ca mt k
thut lp lch ng m ủc xem nh l ng nhanh. Bao gm cỏc ni
dung chớnh nh sau:
- Cỏc tin trỡnh trong s ủ hot ủng
- C ch hot ủng gm: d ủoỏn cỏc chu k ri, lp lch cỏc
chu k ng, cỏc tớnh nng b sung ủ ci thin hiu sut ca k
thut ng.

12
3.2. Tng quan
3.3. S ủ hot ủng
S ủ hot ủng ủ h tr vic lp lch ng theo ba tin trỡnh
nh ủc phỏc ha trong Hỡnh 3.1.














3.4. C ch ủiu khin
C ch ủiu khin chu trỏch nhim v vic kớch hot hng
ủn cỏc yờu cu ng v vic tớnh toỏn ủ di cỏc chu k ng. Trong
c hai k thut ủu phi ủi phú vi vic giỏm sỏt cỏc ln ủn liờn
tip ca cỏc khung hng xung m ủc gn ủa ch ủn mt ONU
c th.
3.4.1. D ủoỏn cỏc chu k ri
S dng phng phỏp thng kờ ủ d ủoỏn thi gian ủn liờn
tip k tip trờn c s tỏc ủng quỏ kh ca lu lng hng xung.
Hỡnh 3.1: Ba tin trỡnh ca s ủ hot

ủng


OLT
ONU

SLEEP
ACK
WAKEUP
T
SLEEP
(a) ONU chp
nhn
yờu cu
ng
OLT
ONU
(b) ONU ngt
chu k ng vỡ
gp lu lng
vo hng lờn
OLT
ONU
NACK
(c) ONU t chi
yờu cu ng vỡ s
cú mt ca lu
lng hng

lờn
WAKEUP
T
SLEEP
SLEEP SLEEP
ACK

13
u tiờn, gi s cỏc khung ủc gn ủa ch c th ủn mt
ONU ủi ủn OLT theo phõn phi Poisson. Do ủú, cỏc ln ủn liờn
tip liờn quan s ủi theo phõn phi m.
Bc ủu tiờn ca phng phỏp ny l vic c lng giỏ tr
trung bỡnh ca phõn phi hin ti ca cỏc ln ủn liờn tip. iu ny
thc hin ủc nh vo trung bỡnh cng ủc tớnh trong n mu:




Trong ủú,
k
l bin ri rc ủm cỏc bin c ủn ca cỏc khung
hng xung m ủc gn ủa ch ủn mt ONU c th ti OLT v
)(xiat
l thi gian ủn liờn tip gia ln ủn th
)1( x
v ln ủn
th
x
.
Bc th hai l vic c lng thi gian ủn liờn tip k tip.
Thc hin ủc nh vo phng phỏp trung bỡnh ủc lm phng
hm m. Cụng thc tng quỏt ủi vi trung bỡnh ủc lm phng
hm m l:
)1().1()1(.)( += tESActYctESA
,
0>t
,
0)0( =ESA
(3.2)
Trong ủú
t
l bin ri rc biu th cỏc mu thi gian ri rc,
c
l
mt h s ủc trng cho cp ủ gim trng s cú giỏ tr t 0 ủn 1
v
)1( tY
l quan sỏt ti thi ủim
1t
.
Biu thc logic thc hin c ch nh ủó mụ t ủ d ủoỏn cỏc
chu k ri ủc trỡnh by nh di ủõy:
if
tbtbtb
kkk )1()2()1(( >

or
))2()2()1(
tbtbtb
kkk >

)1()( = kiatkESA

1,
)(
1
0


=


=
nk
n
jkiat
k
n
j
tb

(3.1)

14
reset
1= k

else
)1(.
1
2
1)1(.
1
2
)(






+
+
+
= kESA
resetk
kiat
resetk
kESA

3.4.2. Lp lch cỏc chu k ng

a. Phng phỏp ủi vi lu lng nhy tr
Khi giỏ tr ESA nm gia cỏc ngng
1
thr
v
2
thr
, thỡ chu k
ng s bng mt na ca ESA, nu khụng nú s bng
2
T
. Cỏc
giỏ tr ca hai mc ngng
1
thr
,
2
thr
ủc thit lp tng ng bng
1
*2 T
v
2
*2 T
.
b. Phng phỏp ủi vi lu lng khụng nhy tr
Vic tớnh toỏn cỏc chu k ng bao gm cỏc yờu cu ng ủc
chia thnh hai giai ủon. Giai ủon ủu tiờn chu k ng ủc gỏn
bng na giỏ tr ca ESA. Nu khung lu lng hng xung
mi ủi vi ONU c th, khụng ủn trong sut chu k ng ủu tiờn,
thỡ giai ủon th hai bt ủu. õy l chu k ng ủc thit lp bng
phn thp hn mt na giỏ tr ca ESA. Nhng chu k
ng ngn hn ny sau ủú ủc lp lch li nhiu ln cho ủn khi mt
khung hng xung mi ủi vi ONU ủang ng ủn ti OLT.
3.4.3. Cỏc tớnh nng b sung
a. X lý cỏc li
b. Giỏm sỏt cỏc b ủm
c. Cỏc ONU ri
3.5. Kt lun chng
Nh vy, bng cỏch giỏm sỏt cỏc ln ủn liờn tip ca cỏc khung
hng xung cú gn ủa ch ủn mt ONU, v bng phng phỏp
thng kờ ủ tớnh toỏn ủ di cỏc chu k ng, ủó to nờn mt k thut
(3.4)

15
ng m ủc xem nh l k thut ng nhanh. Vi cỏc tớnh nng b
sung nh x lý li, giỏm sỏt b ủm, trong c ch ủiu khin ca
k thut, ủó cho chỳng ta thy ủc s cht ch ca k thut ng
ny. Hn na, c ch ủiu khin cng ủó thc hin qua hai phng
phỏp nh ủ cú th bo ton cht lng dch v khi lu lng nhy
tr lm ch, v s tit kim ủc nhiu nng lng hn khi lu
lng khụng quỏ nhy vi tr. Mc ủớch l ủ ci tin ủc hiu
nng nng lng nhng khụng nh hng nhiu ủn cht lng dch
v. ú cng chớnh l mc ủớch m mi phng phỏp tit kim nng
lng trong vin thụng ủu mong mun ủt ti.

Chng 4: Mễ PHNG V NH GI KT QU

4.1. Gii thiu chng
Chng ny s ủi vo cỏc ni dung sau:
- Lp hai lu ủ thut toỏn mụ phng. Trong ủú mt lu ủ da
trờn c ch ủiu khin ca k thut ng ủó trỡnh by trong chng 3
v mt lu ủ da trờn c ch trờn nhng ủc ủn gin húa.
- Da trờn cỏc lu ủ thut toỏn, mụ phng bng Matlab.
- Nhn xột, ủỏnh giỏ kt qu sau khi chy chng trỡnh mụ
phng.
4.2. Tng quan
4.3. Lu ủ thut toỏn
4.3.1. Lu ủ thut toỏn mụ phng k thut ch ủ ng s dng
phng phỏp d ủoỏn thi gian ủn liờn tip k tip
a. i vi trng hp lu lng nhy tr
b. i vi trng hp lu lng khụng nhy tr

16
4.3.2. Lu ủ thut toỏn mụ phng k thut ch ủ ng s dng
phng phỏp ủc ủn gin húa
a. i vi trng hp lu lng nhy tr
b. i vi trng hp lu lng khụng nhy tr
4.4. Chng trỡnh mụ phng v ủỏnh giỏ kt qu
Sau khi chy cỏc chng trỡnh mụ phng ta nhn thy:
Hỡnh 4.1 cho thy mc thi gian tri qua trong trng thỏi ng l
hm giỏ tr trung bỡnh ca cỏc phõn phi cỏc ln ủn liờn tip. Thut
ng Tech.1 ủc trng cho k thut 1 ch th k thut ch ủ ng s
dng phng phỏp d ủoỏn thi gian ủn liờn tip k tip. Cũn thut
ng Tech.2 ủc trng cho k thut 2 ch th phng phỏp ủc ủn
gin húa bng cỏch s dng trung bỡnh s hc l d ủoỏn ca cỏc
ln ủn liờn tip.













Nh vy, K thut 1 cú th thớch ng nhanh hn vi cỏc ủiu
kin thay ủi ca lu lng m khụng nh hng ủn vic thit lp
li giỏ tr d ủoỏn ca nú ủn mt giỏ tr di ngng kớch hot vỡ
Hỡnh 4.1: Mc thi gian ng l hm trung bỡnh ca thi gian ủn liờn tip



17
cỏc giỏ tr trung bỡnh ca cỏc ln ủn liờn tip khỏ xa nú. th
cng cho thy khi thi gian ủn liờn tip trung bỡnh rt cao, hai k
thut cú xu hng hin th cỏc hiu nng nng lng ging nhau.
Hỡnh 4.1 cng cho thy cỏc phng phỏp lp lch ủc s dng
ủi vi lu lng nhy tr, v khụng nhy tr ủa ra cỏc mc thi
gian ng tng t nhau lờn ủn mt thi gian ủn liờn tip trung
bỡnh ~ 100 ms. Trờn giỏ tr ny, vic lp lch ủc s dng cho lu
lng khụng nhy tr ủem li cỏc hiu nng v nng lng tt hn
vỡ nú cú th lp lch cỏc chu k ng di hn mt cỏch ủỏng k so vi
phng phỏp lp lch khỏc khi ủc mụ t bi mt chu k ng ti
ủa cho phộp.
Cỏc kt qu ủc trỡnh by trong Hỡnh 4.1 ủc ỏnh x trong
Hỡnh 4.2, biu th nng lng ủc tiờu th bi mt ONU nh l
hm ca thi gian ủn liờn tip trung bỡnh ca khung.















Hỡnh 4.2: S tiờu th nng lng l hm ca thi gian ủn liờn tip trung bỡnh





18















Nu thi gian thc dy tng, thỡ phng phỏp lp lch ủc s
dng trong trng hp lu lng khụng nhy tr cú kt qu thun
li ủi vi cỏc giỏ tr ln ủn liờn tip trung bỡnh thp hn so vi
mc 100 ms ca trng hp khi cha tng thi gian thc dy, nh
th hin trong Hỡnh 4.3. Nhng nu thi gian ủn liờn tip trung
bỡnh thp hn ~ 60 ms, thỡ phng phỏp ủi vi lu lng nhy tr
thun li hn v mt tit kim nng lng.
Hin tng tng t xut hin khi lu lng nhy tr ủũi hi
mt dung sai ca tr xp hng b sung thp hn.
Trong trng hp ny, chu k cú th lp lch ti ủa ca lu
lng nhy tr s ngn hn , hiu nng nng lng s thp hn.
Nh vy cng trong trng hp ny, li th ca k thut linh
hot hn xut hin cỏc giỏ tr ln ủn liờn tip trung bỡnh thp
hn. iu ny ủc th hin trong Hỡnh 4.4, ủt ủc bng

Hỡnh 4.3: S tiờu th nng lng l hm ca thi

gian ủn liờn tip trung bỡnh
vi thi gian thc dy ủc tng lờn thnh 5 ms


19
vic thit lp ủ tr b sung cú th cho phộp ti ủa ủi vi lu lng
nhy tr l 5 ms:














Nh ủó nhn thy trong Hỡnh 4.1, Hỡnh 4.5 cng cho thy rng
khi thi gian ủn liờn tip trung bỡnh di ~6 ms, k thut ch ủ
ng cú mt d ủoỏn da trờn mc trung bỡnh cng (k thut) khụng
kớch hot bt k chu k ng no, trong khi k thut 1 thỡ cú. Dự ủ
tr b sung trung bỡnh khu vc ny cú th ủc coi l khụng ủỏng
k vỡ nú thp hn 1 ms. Ngoi vựng bt ủu (cú thi gian ủn liờn
tip trung bỡnh t ~6 ms ủn ~10 ms), m ti ủú k thut 1 cho
thy hiu nng ủ tr tt hn so vi k thut 2, cũn li thỡ hai k
thut hin th cỏc hiu nng ủ tr tng t nhau nh theo s ủ.






Hỡnh 4.4: S tiờu th nng lng l hm ca thi gian ủn liờn tip
trung bỡnh vi chu k ng ti ủa ủc lm gim


20













So sỏnh cỏc phng phỏp lp lch ủc s dng ủi vi lu
lng nhy tr v khụng nhy tr. Hỡnh 4.5 cho thy phng
phỏp ủi vi lu lng khụng nhy tr dn ủn ủ tr ớt hn so
vi phng phỏp lu lng nhy tr cho ủn ~100 ms ca thi gian
ủn liờn tip trung bỡnh. Trờn 100 ms, tỡnh hung chuyn ngc li.
Cỏc kt qu tng t liờn quan ủn vic so sỏnh gia hai
phng phỏp lp lch s dng lu lng nhy tr v khụng nhy
tr cng ủc ch ra trong Hỡnh 4.6. ủõy ủ tr b sung trong
trng hp xu nht ủc biu th nh l hm ca thi gian ủn liờn
tip trung bỡnh. Hỡnh 4.6 cho thy trong trng hp lu lng
khụng nhy tr, k thut 2 dn ủn kt qu trong trng hp xu
nht mt ủ tr thp hn so vi k thut 1.




Hỡnh 4.5: tr b sung trung bỡnh l hm ca thi gian ủn
liờn tip trung bỡnh


21








Trong tp mụ phng th hai, k thut ch ủ ng s dng




Trong tp mụ phng th hai, k thut ch ủ ng s dng
phng phỏp d ủoỏn thi gian ủn liờn tip k tip v phiờn bn
ủn gin húa ca nú ủc ỏp dng ủi vi phõn phi m ca cỏc ln
ủn liờn tip m ủc ủc trng bi mt giỏ tr trung bỡnh thay ủi
theo thi gian. Giỏ tr trung bỡnh ủc v trong Hỡnh 4.7 l hm
theo thi gian:







Hỡnh 4.8 biu th tin trỡnh v mc thi gian ng l thi gian
ủn liờn tip trung bỡnh thay ủi theo thi gian.

Hỡnh 4.6: tr b sung trong trng hp xu nht l hm ca thi gian
ủn liờn tip trung bỡnh



Hỡnh 4.7: Thi gian ủn liờn tip trung bỡnh l hm theo thi gian

22












Cỏc hiu nng v nng lng ca hai k thut ch ủ ng ủc
mụ t bi cỏc phng phỏp d ủoỏn khỏc nhau cú th so sỏnh
ủc, nh trong Hỡnh 4.8. S khỏc bit ủỏng k duy nht cú
th nhn thy ủc khi thi gian ủn liờn tip trung bỡnh ủi t
150 ms ủn 9 ms. Trong trng hp ny, k thut 1 ủa ra mc thi
gian ng thp hn.
Hỡnh 4.9 biu th tin trỡnh tiờu th nng lng.








`

T = 3 ms T = 90 ms T = 270 ms T = 5 ms T = 150 ms T = 9 ms T = 90 ms
Hỡnh 4.8: Mc thi gian ng l hm ca thi gian v thi gian ủn liờn tip
trung bỡnh

T = 3 ms T = 90 ms T = 270 ms T = 5 ms T = 150 ms
T =
9 ms
T = 90 ms
Hỡnh 4.9: S tiờu th nng lng l hm ca thi gian v thi gian ủn liờn
tip trung bỡnh


23
Hỡnh 4.10 v biu th tin trỡnh ủ tr b sung trung bỡnh theo
thi gian.













th cho thy rng k thut 2, tc l phng phỏp d
ủoỏn ủc cu thnh bi trung bỡnh cng, nhỡn chung cú cỏc hiu
nng ủ tr xu hn so vi k thut 1.
Hỡnh 4.11 ủó biu th tin trỡnh ca ủ tr b sung trong trng
hp xu nht.









T = 3 ms T = 90 ms T = 270 ms T = 5 ms T = 150 ms T = 9 ms T = 90 ms

Hỡnh 4.10: tr b sung trung bỡnh l hm ca thi gian v thi gian ủn liờn
tip trung bỡnh.

24















4.5. Kt lun chng
Chng 4 ủó lp lu ủ thut toỏn v xõy dng chng trỡnh mụ
phng cho hai k thut ch ủ ng s dng phng phỏp d ủoỏn
thi gian ủn liờn tip k tip (k thut 1) v s dng phng phỏp
ủc ủn gin húa (k thut 2). Qua cỏc kt qu t cỏc chng trỡnh
mụ phng, bng cỏch so sỏnh gia hai phng phỏp ủó cho chỳng ta
thy ủc, theo thi gian ủn liờn tip trung bỡnh, nhỡn chung k
thut 1 cho thy kh nng tit kim nng lng tt hn k thut 2,
bi vỡ nú lm cho ONU ng trong mt thi gian di hn so vi k
thut 2 (theo Hỡnh 4.1 v Hỡnh 4.2). V hiu nng ủ tr ca k
thut 1 nhỡn chung cng tt hn so vi k thut 2 (theo Hỡnh 4.5).
Khi thi gian ủn liờn tip trung bỡnh l hm theo thi gian thỡ k
thut 1 v k thut 2 nhỡn chung cú s tiờu th nng lng trung

T = 3 ms T = 90 ms T = 270 ms T = 5 ms T = 150 ms T = 9 ms T = 90 ms
Hỡnh 4.11: tr b sung trong trng hp xu nht l hm ca thi gian
v thi gian ủn liờn tip trung bỡnh.



Xem chi tiết: Tomtat


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét